tranh cử

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ứng cử để giành đa số phiếu cố gắng đánh bại các đối thủ khác: Hành động tham gia vào một cuộc bầu cử với tư cách ứng viên, vận động để thu hút sự ủng hộ của cử tri giành chiến thắng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy quyết định tranh cử cho chức vụ chủ tịch phường.
    • Các ứng viên đang tích cực tranh cử bằng cách gặp gỡ cử tri trình bày chương trình hành động.
    • ấy tranh cử với tinh thần cạnh tranh lành mạnh tôn trọng đối thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh cử công bằng": tham gia ứng cử một cách minh bạch, tuân thủ luật lệ đạo đức bầu cử.

    • Cuộc bầu cử chỉ ý nghĩa khi mọi ứng viên đều tranh cử công bằng.
  • "tranh cử căng thẳng": chỉ một cuộc đua tranh cử tính cạnh tranh rất cao, quyết liệt.

    • Chiến dịch tranh cử tổng thống năm đó diễn racùng căng thẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Ứng cử (động từ): đăng ký, đề cử bản thân hoặc được đề cử làm ứng viên trong một cuộc bầu cử. (Từ này nhấn mạnh hành động ra ứng cử, trong khi "tranh cử" nhấn mạnh khía cạnh cạnh tranh để giành chiến thắng).
  • Vận động tranh cử (cụm danh từ): chỉ toàn bộ các hoạt động như diễn thuyết, tiếp xúc cử tri... nhằm giành phiếu bầu.
Từ đồng nghĩa
  • Chạy đua (trong ngữ cảnh bầu cử): tham gia cuộc cạnh tranh giành một chức vụ dân cử. (Từ này mang sắc thái thông tục hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ "tranh cử" trong tiếng Việt theo cấu trúc này)

Thành ngữ liên quan
  • "Vào sinh ra tử": (thường dùng trong văn cảnh chính trị) cuộc tranh cử khốc liệt như một trận chiến sinh tử.
    • Cuộc tranh cử lần này thực sự một cuộc "vào sinh ra tử" giữa hai ứng viên.
  1. ứng cử để giành đa số phiếu về mình hòng đánh bại người khác.

Từ chứa "tranh cử"